ngập ngà ngập ngừng

Học thuật
Thân thiện
ngập ngà ngập ngừng

Người diễn viên mới ngập ngà ngập ngừng trước khi bước lên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Do dự, chần chừ, không dứt khoát: "Ngập ngà ngập ngừng" một từ láy mô tả trạng thái do dự, chần chừ, không quyết đoán trong hành động hoặc lời nói. Từ này nhấn mạnh sự lưỡng lự, thiếu quyết tâm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy trả lời một cách ngập ngà ngập ngừng, không dám nhìn thẳng vào mắt tôi. (Anh ấy trả lời một cách do dự, không dám nhìn thẳng vào mắt tôi.)
    • bước những bước chân ngập ngà ngập ngừng trước cửa phòng thi. ( bước những bước chân chần chừ trước cửa phòng thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả lời nói: Thường dùng để miêu tả giọng nói hoặc cách trả lời thiếu tự tin, đứt quãng.

    • Giọng kể của nhân vật chính trong câu chuyện nghe thật ngập ngà ngập ngừng, phản ánh sự bối rối nội tâm. (Giọng kể của nhân vật chính trong câu chuyện nghe thật do dự, phản ánh sự bối rối nội tâm.)
  • Dùng để mô tả hành động: Miêu tả các cử chỉ, động tác chậm rãi thiếu quyết đoán.

    • Với động tác ngập ngà ngập ngừng, cậu từ từ đưa tay ra nhận món quà. (Với động tác chần chừ, cậu từ từ đưa tay ra nhận món quà.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngập ngừng (tính từ): Do dự, chần chừ. Đây dạng rút gọn thông dụng hơn của "ngập ngà ngập ngừng".

    • Sau một hồi ngập ngừng, cuối cùng ấy cũng đồng ý. (Sau một hồi do dự, cuối cùng ấy cũng đồng ý.)
  • Lưỡng lự (tính từ): Do dự giữa hai hoặc nhiều lựa chọn.

  • Chần chừ (tính từ): Kéo dài thời gian, không muốn hành động ngay.
Từ đồng nghĩa
  • Do dự: Còn đang suy nghĩ, chưa quyết định.
  • Chần chờ: Trì hoãn, kéo dài thời gian trước khi hành động.
  • Lúng túng: Bối rối, không biết nên làm .
Từ trái nghĩa
  • Dứt khoát: Rõ ràng, quyết đoán, không do dự.
  • Quả quyết: Mạnh mẽ, chắc chắn trong lời nói hoặc hành động.
  • Thẳng thắn: Nói hoặc hành động một cách trực tiếp, không vòng vo.
Thành ngữ liên quan
  • Đầu Ngô mình Sở: (Thành ngữ sắc thái tương phản) Chỉ sự không thống nhất, không dứt khoát, giống như trạng thái "ngập ngà ngập ngừng".
    • Anh ta cứ đầu Ngô mình Sở, ngập ngà ngập ngừng mãi không đưa ra được quyết định cuối cùng. (Anh ta cứ lưỡng lự, do dự mãi không đưa ra được quyết định cuối cùng.)
ngập ngà ngập ngừng

Người diễn viên mới ngập ngà ngập ngừng trước khi bước lên sân khấu.

  1. Nh. Ngập ngừng.